| TT | Danh mục thiết bị | Model | Hãng SX/Xuất xứ | Đơn vị | Số lượng | Đơn giá | Hình ảnh |
| 1 | Ghế băng chờ 4 chỗ | PAGB.4C | Việt Nam | cái | 1 | 8.500.000 | |
| – Kích thước: D2000xR600xH800mm | |||||||
| – Chất liệu: Gỗ công nghiệp dầy 18mm phủ Melamine có độ bền cao khả năng chịu ẩm và hạn chế trầy xước. Đệm và tựa bọc da công nghiệp | |||||||
| – Mô tả: + Ghế 4 người ngồi, gồm 1 khối. + Khung ghế đóng hộp, chiều cao 340mm, kết hợp đệm ngồi bao mút bọc da công nghiệp liên kết cố định với mặt băng ngồi. + Chân cao 100mm + Vai tựa lưng ghế sau cao 800mm từ sàn, đóng hộp, tựa lưng bao mút bọc da công nghiệp, liên kết cố định với vai tựa lưng |
![]() |
||||||
| Màu sắc: Melamine mã màu HH2340 (Hoặc theo chi định) | |||||||
| 2 | Ghế băng chờ 7 chỗ | PAGB.7C | Việt Nam | bộ | 1 | 16.000.000 | |
| – Kích thước: D3500xR600xH800mm | |||||||
| – Chất liệu: Gỗ công nghiệp dầy 18mm phủ Melamine có độ bền cao khả năng chịu ẩm và hạn chế trầy xước. Đệm và tựa bọc da công nghiệp | |||||||
| – Mô tả: + Ghế 7 người ngồi, gồm 2 khối + Khung ghế đóng hộp, chiều cao 340mm, kết hợp đệm ngồi bao mút bọc da công nghiệp liên kết cố định với mặt băng ngồi + Chân cao 100mm + Vai tựa lưng ghế sau cao 800mm từ sàn, đóng hộp 50mm, tựa lưng bao mút bọc da công nghiệp liên kết cố định với vai tựa lưng |
![]() |
||||||
| – Màu sắc: Melamine mã màu HH2340 (Hoặc theo chỉ định) | |||||||
| 3 | Ghế băng chờ 8 chỗ | PAGB.8C | Việt Nam | bộ | 1 | 17.200.000 | |
| – Kích thước: D2000xR1200xH800mm | |||||||
| – Chất liệu: Gỗ công nghiệp dầy 18mm phủ Melamine có độ bền cao khả năng chịu ẩm và hạn chế trầy xước. Đệm và tựa bọc da công nghiệp | |||||||
| – Mô tả: + Ghế 8 người ngồi, gồm 2 khối, chia thành 2 vế tựa lưng nhau. + Khung ghế đóng hộp, chiều cao 340mm, kết hợp đệm ngồi bao mút bọc da công nghiệp liên kết cố định với mặt băng ngồi +Chân cao 100mm + Vai tựa lưng ghế sau cao 800mm từ sàn, đóng hộp 100mm, tựa lưng bao mút bọc da công nghiệp liên kết cố định với vai tựa lưng |
![]() |
||||||
| – Màu sắc: Melamine mã màu HH2340 (Hoặc theo chỉ định) | |||||||
| 4 | Ghế băng chờ 10 chỗ | PAGB.10C | Việt Nam | bộ | 1 | 23.000.000 | |
| – Kích thước: D2500xR1200xH800mm | |||||||
| – Chất liệu: Gỗ công nghiệp dầy 18mm phủ Melamine có độ bền cao khả năng chịu ẩm và hạn chế trầy xước. Đệm và tựa bọc da công nghiệp | |||||||
| – Mô tả: + Ghế 10 người ngồi, gồm 4 khối, chia thành 2 vế tựa lưng nhau + Khung ghế đóng hộp, chiều cao 340mm, kết hợp đệm ngồi bao mút bọc da công nghiệp liên kết cố định với mặt băng ngồi + Chân cao 100mm + Vai tựa lưng ghế sau cao 800mm từ sàn, đóng hộp 100mm, tựa lưng bao mút bọc da công nghiệp liên kết cố định với vai tựa lưng |
|||||||
| – Màu sắc: Melamine mã màu HH2340 (Hoặc theo chỉ định) | |||||||
| 5 | Ghế băng chờ 12 chỗ (4 khối) | PAGB.10C | Việt Nam | bộ | 1 | 27.000.000 | |
| – Kích thước: D3000xR1200xH800mm | |||||||
| – Chất liệu: Gỗ công nghiệp dầy 18mm phủ Melamine có độ bền cao khả năng chịu ẩm và hạn chế trầy xước. Đệm và tựa bọc da công nghiệp | |||||||
| – Mô tả: + Ghế 12 người ngồi, gồm 4 khối, chia thành 2 vế tựa lưng nhau + Khung ghế đóng hộp, chiều cao 340mm, kết hợp đệm ngồi bao mút bọc da công nghiệp liên kết cố định với mặt băng ngồi + Chân cao 100mm + Vai tựa lưng ghế sau cao 800mm từ sàn, đóng hộp 100mm, tựa lưng bao mút bọc da công nghiệp liên kết cố định với vai tựa lưng |
![]() |
||||||
| – Màu sắc: Melamine mã màu HH2340 (Hoặc theo chỉ định) | |||||||
| 6 | Ghế băng chờ 10 chỗ (6 khối, có ô trang trí) | PAGB.10C6 | Việt Nam | bộ | 1 | 29.000.000 | |
| – Kích thước: D2500xR1200xH800mm | |||||||
| – Chất liệu: Gỗ công nghiệp dầy 18mm phủ Melamine có độ bền cao khả năng chịu ẩm và hạn chế trầy xước. Đệm và tựa bọc da công nghiệp | |||||||
| – Mô tả: + Ghế 10 người ngồi, gồm 6 khối, chia thành 2 vế tựa lưng vào ô trang trí + Khung ghế đóng hộp, chiều cao 340mm, kết hợp đệm ngồi bao mút bọc da công nghiệp liên kết cố định với mặt băng ngồi + Chân cao 100mm + Vai tựa lưng ghế sau cao 800mm từ sàn, đóng hộp 100mm, tựa lưng bao mút bọc da công nghiệp cao liên kết cố định với vai tựa lưng. + Giữa phần lưng tựa đóng hộp trang trí kích thước: D2500xR900xC800 |
![]() |
||||||
| – Màu sắc: Melamine mã màu HH2340 (Hoặc theo chỉ định) | |||||||
| 7 | Ghế băng chờ 12 chỗ (6 khối, có ô trang trí) | PAGB.12C6 | Việt Nam | bộ | 1 | 35.000.000 | |
| – Kích thước: D3000xR1200xH800mm | |||||||
| – Chất liệu: Gỗ công nghiệp dầy 18mm phủ Melamine có độ bền cao khả năng chịu ẩm và hạn chế trầy xước. Đệm và tựa bọc da công nghiệp | |||||||
| – Mô tả: + Ghế 12 người ngồi, gồm 6 khối chia thành 2 vế tựa lưng vào ô trang trí. + Khung ghế đóng hộp, chiều cao 340mm, kết hợp đệm ngồi bao mút bọc da công nghiệp liên kết cố định với mặt băng ngồi + Chân cao 100mm + Vai tựa lưng ghế sau cao 800mm từ sàn, đóng hộp, tựa lưng bao mút bọc da công nghiệp liên kết cố định với vai tựa lưng. + Giữa phần lưng tựa đóng hộp trang trí kích thước : D3000xR900xC800 |
![]() |
||||||
| – Màu sắc: Melamine mã màu HH2340 (Hoặc theo chỉ định) | |||||||
| 8 | Ghế băng chờ 14 chỗ (4 khối) | PAGB.14C4 | Việt Nam | bộ | 1 | 33.000.000 | |
| – Kích thước: D3500xR1200xH800mm | |||||||
| – Chất liệu: Gỗ công nghiệp dầy 18mm phủ Melamine có độ bền cao khả năng chịu ẩm và hạn chế trầy xước. Đệm và tựa bọc da công nghiệp | |||||||
| – Mô tả: + Ghế 14 người ngồi + Khung ghế đóng hộp, chiều cao 340mm, kết hợp đệm ngồi bao mút bọc da công nghiệp + Vai tựa lưng ghế sau cao 800mm từ sàn, đóng hộp 100mm, tựa lưng bao mút bọc da công nghiệp cao 300mm, dày 50mm, liên kết cố định với vai tựa lưng |
|||||||
| – Màu sắc: Melamine mã màu HH2340 (Hoặc theo chỉ định) | |||||||
| 9 | Ghế băng chờ 16 chỗ (4 khối) | PAGB.16C4 | Việt Nam | bộ | 1 | 39.000.000 | |
| – Kích thước: D4000xR1200xH800 | |||||||
| – Chất liệu: Gỗ công nghiệp dầy 18mm phủ Melamine có độ bền cao khả năng chịu ẩm và hạn chế trầy xước. Đệm và tựa bọc da công nghiệp | |||||||
| – Mô tả: + Ghế 16 người ngồi, gồm 4 khối, chia thành 2 vế tựa lưng nhau, gồm 4 khối, chia thành 2 vế tựa lưng nhau. + Khung ghế đóng hộp, chiều cao 340mm, kết hợp đệm ngồi bao mút bọc da công nghiệp liên kết cố định với mặt băng ngồi. + Chân cao 100mm, giật âm 50mm. Vai tựa lưng ghế sau cao 800mm từ sàn, đóng hộp 100mm, tựa lưng bao mút bọc da công nghiệp liên kết cố định với vai tựa lưng |
![]() |
||||||
| – Màu sắc: Melamine mã màu HH2340 (Hoặc theo chỉ định) | |||||||
| 10 | Ghế băng chờ 22 chỗ | PAGB.22C | Việt Nam | bộ | 1 | 49.000.000 | |
| – Kích thước: D5500xR1200xH800mm | |||||||
| – Chất liệu: Gỗ công nghiệp dầy 18mm phủ Melamine có độ bền cao khả năng chịu ẩm và hạn chế trầy xước. Đệm và tựa bọc da công nghiệp | |||||||
| – Mô tả: + Ghế 22 người ngồi, gồm 6 khối, chia thành 2 vế tựa lưng nhau. + Khung ghế đóng hộp, chiều cao 340mm, kết hợp đệm ngồi bao mút bọc da công nghiệp liên kết cố định với mặt băng ngồi. + Chân cao 100mm, giật âm 50mm. Vai tựa lưng ghế sau cao 800mm từ sàn, đóng hộp 100mm, tựa lưng bao mút bọc da công nghiệp c liên kết cố định với vai tựa lưng |
![]() |
||||||
| – Màu sắc: Melamine mã màu HH2340 (Hoặc theo chỉ định) | |||||||
| 11 | Sofa băng tròn | SFA-C-3.6×3.6 | Việt Nam | bộ | 1 | 65.000.000 | |
| – Kích thước: D3600xR3600xH800mm | |||||||
| – Chất liệu: Khung xương Gỗ dầu chống mối mọt, cong vênh, chắc chắn có độ bền cao khả năng chịu ẩm và hạn chế trầy xước. | ![]() |
||||||
| – Mô tả: Hệ sofa chia 4 modul, bao mút bọc da PVC. Mặt hở trên đường tròn phía trong bằng gỗ dầu chống mối mọt. – Nệm: Lò xo túi, mút cao su D40 không xẹp |
|||||||
| – Màu sắc: theo chỉ định | |||||||
| 12 | Vách đầu giường (phòng lưu trú quốc tế) | PAV1 | Việt Nam | m2 | 1 | 2.200.000 | |
| Kích thước: W20790xD36xH1100mm | |||||||
| -Vật liệu: Gỗ công nghiệp khả năng chịu ẩm cao | |||||||
| -Mô tả: + Vách sử dụng xương gỗ công nghiệp liên kết với tường gạch bằng đinh beton, mặt vách ốp liên kết với xương bằng bát treo âm dương. + Vị trí đầu giường bao mút bọc da công nghiệp dầy 80mm. + Vách có đèn led phía trên bằng thanh nhôm định hình, ánh sáng 4000K, công tắc cảm ứng bật tắt, nguồn 12v |
![]() |
||||||
| -Mã mầu: Màu nâu vân gỗ (hoặc CĐT tùy chọn) | |||||||
| 13 | Giường ngủ (phòng lưu trú quốc tế) | PAGI1 | Việt Nam | cái | 1 | 7.500.000 | |
| -Kích thước: W1700xD2050xH300mm | |||||||
| – Vật liệu: Khung xương gỗ tự nhiên, bao mút bọc da công nghiệp | |||||||
| -Mô tả: Giường sử dụng đệm W1600xD2000xH200. Vai giường bao mút bọc da công nghiệp, độ dầy vai giường 50mm, cao 300mm. Dát giường xương cá, có độ đàn hồi và chịu lực cao | ![]() |
||||||
| -Mã mẫu: Màu nâu vân gỗ (hoặc CĐT tùy chọn) | |||||||
| 14 | Đệm lò xo (phòng lưu trú quốc tế) | ĐLX-5245 | Việt Nam | cái | 1 | 4.500.000 | |
| -Kích thước: W1600xD2000xH220mm | |||||||
| – Vật liệu: Đệm lò xo là sự kết hợp tuyệt vời giữa lò xo liên kết và áo bọc gắm chất lượng cao. Lớp vỏ bọc dảy dặn đem tới độ an toàn cao cùng tông màu tỉnh tế, trang nhã cho mọi gian phòng. Trọng lượng vừa phải thuận tiện cho việc di chuyền, bài trí trong nhiều không gian khác nhau; Hệ thống lò xo liên kết được làm bằng thép chống gỉ xoắn trong nhiệt độ cao, đảm bảo độ dẻo dai, khả năng chịu áp lực và độ bền của thép; Độ dày sản phẩm 220mm vừa phải phù hợp cho không gian sống; | ![]() |
||||||
| 15 | Tab đầu giường (phòng lưu trú quốc tế) | PA.Tab-500 | Việt Nam | cái | 1 | 2.200.000 | |
| -Kích thước: W500xD450xH500mm | |||||||
| – Vật liệu: Gỗ công nghiệp Plywood dầy 18mm, khả năng chịu ẩm cao | |||||||
| -Mô tả: Tab có 2 ngăn kéo, sử dụng ray bỉ giảm chấn Eurogold, có 4 chân nhựa 5mm | |||||||
| -Mã mẫu: Màu nâu vân gỗ (hoặc CĐT tùy chọn) | |||||||
| 16 | Bàn làm việc (phòng lưu trú quốc tế) | PA.CL140 | Việt Nam | md | 1 | 3.500.000 | |
| -Kích thước: W1400xD450xH750 | |||||||
| -Vật liệu: Chân gỗ, Gỗ công nghiệp phủ Melamine, khả năng chịu ẩm cao | |||||||
| -Mô tả: Cạnh bàn được xử lý tỉ mỉ không sắc nhọn, an toàn khi sử dụng. Chân bàn gỗ công nghiệp phủ Melamine dày 18mm chắc chắn, có khả năng chịu lực tốt. Đế chân nhựa chịu lực chắc chắn, có thể tăng chỉnh độ cao, hạn chế tối đa ẩm mốc, an toàn cho người sử dụng. Chất liệu nhựa làm giảm tiếng ồn khi di chuyển, tránh làm trầy xước nền nhà, đặc biệt là sàn gỗ. |
![]() |
||||||
| -Mã màu: theo chỉ định | |||||||
| 17 | Bàn chủ tọa | PA.CL.1405 | Việt Nam | cái | 1 | 2.100.000 | |
| – Kích thước: W1400 x D500 x H750 MM | |||||||
| – Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine | |||||||
| Gỗ công nghiệp phủ Melamine Lõi thường, mặt dày 25mm, Yếm, chân, ngăn bàn dày 18mm | |||||||
| – Màu sắc: Màu nâu vân Gỗ (Hoặc CĐT tùy chọn) | |||||||
| 18 | Bàn chủ tọa | PA.CL.1005 | Việt Nam | cái | 1 | 1.500.000 | |
| – Kích thước: W1000 x D500 x H750 MM | |||||||
| – Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine | |||||||
| Gỗ công nghiệp phủ Melamine Lõi thường, mặt dày 25mm, Yếm, chân, ngăn bàn dày 18mm | ![]() |
||||||
| – Màu sắc: Màu nâu vân Gỗ (Hoặc CĐT tùy chọn) | |||||||
| 19 | Bàn giảng viên | PA.CL.1407 | Việt Nam | cái | 1 | 1.600.000 | |
| – Kích thước Bàn: W1400 x D700 x H750 MM | |||||||
| – Chất liệu: Đế chân nhựa chịu lực, Gỗ ván sợi MFC phủ Melamine | |||||||
| – Mô tả: Gỗ công nghiệp phủ Melamine dày 25mm có khả năng chống trầy xước, chống thấm hiệu quả cao, dễ dàng lau chùi và vệ sinh hằng ngày; Cạnh bàn được xử lý không sắc nhọn, an toàn khi sử dụng; Đế chân nhựa chịu lực chắc chắn, có thể tăng chỉnh độ cao, hạn chế tối đa ẩm mốc, an toàn cho người sử dụng. Chất liệu nhựa làm giảm tiếng ồn khi di chuyển, tránh làm trầy xước nền nhà, đặc biệt là sàn gỗ. | ![]() |
||||||
| – Màu sắc: Màu nâu vân Gỗ (Hoặc CĐT tùy chọn) | |||||||
| 20 | Bàn học | PA.CL.1405 | Việt Nam | cái | 1 | 2.100.000 | |
| – Kích thước: W1400 x D500 x H750 mm | |||||||
| – Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine | |||||||
| – Mô tả: Mặt bàn được làm từ gỗ công nghiệp phủ Melamine với độ dày lên tới 25mm đã trải qua quá trình xử lý hạn chế mối mọt, nứt nẻ và cong vênh, co ngót. Bản có khả năng chịu nhiệt, chịu âm tốt; Bàn thiết kế 2 ngăn bàn tiện lợi; Bàn có sử dụng 6 cái chân nhựa 5mm tránh làm trầy xước nền nhà, đặc biệt là sàn gỗ. | ![]() |
||||||
| – Màu sắc: Màu nâu vân Gỗ (Hoặc CĐT tùy chọn) | |||||||
| 21 | Bàn học | PA.CL.1205 | Việt Nam | cái | 1 | 1.800.000 | |
| – Kích thước: W1200 x D500 x H750 mm | |||||||
| – Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine | |||||||
| – Mô tả: Mặt bàn được làm từ gỗ công nghiệp phủ Melamine với độ dày lên tới 25mm đã trải qua quá trình xử lý hạn chế mối mọt, nứt nẻ và cong vênh, co ngót. Bàn có khả năng chịu nhiệt, chịu ẩm tốt; Bàn thiết kế 4 ngăn bàn tiện lợi; Bàn có sử dụng 6 cái chân nhựa 5mm tránh làm trầy xước nền nhà, đặc biệt là sàn gỗ. | ![]() |
||||||
| – Màu sắc: Màu nâu vân Gỗ (Hoặc CĐT tùy chọn) | |||||||
| 22 | Bàn họp 1 | PA.H.1808 | Việt Nam | cái | 1 | 6.400.000 | |
| – Kích thước: W1800 x D800 x H750 mm | |||||||
| – Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine | |||||||
| – Mô tả: Mặt bàn được làm từ gỗ công nghiệp phủ Melamine với độ dày 43mm chắc chắn có độ bền cao, đã trải qua quá trình xử lý hạn chế mối mọt, nứt nẻ và cong vênh, co ngót. Bàn có khả năng chịu nhiệt, chịu ẩm tốt; Mặt bàn có khoan 1 nắp nhôm 26*13 cm | ![]() |
||||||
| – Màu sắc: Màu nâu vân Gỗ (Hoặc CĐT tùy chọn) | |||||||
| 23 | Bàn họp 2 | PA.H.2209 | Việt Nam | cái | 1 | 7.600.000 | |
| – Kích thước: W2200 x D900 x H750 MM | |||||||
| – Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine | |||||||
| – Mô tả: Mặt bàn được làm từ gỗ công nghiệp phủ Melamine với độ dày 43mm chắc chắn có độ bền cao, đã trải qua quá trình xử lý hạn chế mối mọt, nứt nẻ và cong vênh, co ngót. Bàn có khả năng chịu nhiệt, chịu ẩm tốt; Mặt bàn có khoan 2 nắp nhôm 26*13 cm | ![]() |
||||||
| – Màu sắc: Màu nâu vân Gỗ (Hoặc CĐT tùy chọn) | |||||||
| 24 | Bàn họp giao ban quây và có gờ | PA.H.R1807 | Việt Nam | cái | 1 | 6.100.000 | |
| – Kích thước: D1800xR700xH750 | |||||||
| – Chất liệu: Gỗ công nghiệp PIywood dầy 18mm phủ Melamine, chắc | ![]() |
||||||
| chắn có độ bên cao khả năng chịu ẩm và hạn chế trầy Xước. | |||||||
| – Mô tả: Mặt bàn kẹp viền dầy 36mm, có chia 3 hộc cao 100mm, yếm trước cao 400mm | |||||||
| – Phụ kiện: Nắp nhựa PVC luồn dây điện phi 50mm, chân nhựa 5mm. | |||||||
| – Màu sắc: Melamine mã màu HH2340 (Hoặc theo chỉ định) | |||||||
| 25 | Bàn lấy mẫu | PA.CL.1206 | Việt Nam | cái | 1 | 1.100.000 | |
| – Kích thước bản: W1200 x D600 x H750 mm | |||||||
| – Chất liệu: Đề chân nhựa chịu lực, Gỗ ván sợi MFC phủ Melamine | |||||||
| – Mô tả: Gỗ công nghiệp phủ Melamine dày 25mm có khả năng chống trầy xước, chống thấm hiệu quả cao, dễ dàng lau chùi và vệ sinh hằng ngày; Cạnh bàn được xử lý không sắc nhọn, an toàn khi sử dụng; Đế chân nhựa chịu lực chắc chắn, có thể tăng chỉnh độ cao, hạn chế tối đa ẩm mốc, an toàn cho người sử dụng. Chất liệu nhựa làm giảm tiếng ồn khi di chuyển, tránh làm trầy xước nền nhà, đặc biệt là sàn gỗ. | ![]() |
||||||
| – Màu sắc: Màu sáng | |||||||
| 26 | Bàn nhân viên | PA.BNV.1206 | Việt Nam | cái | 1 | 2.300.000 | |
| – Kích thước Bàn: W1200 x D600 x H750 MM | |||||||
| – Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine | |||||||
| – Mô tả: Gỗ công nghiệp phủ Melamine dày 25mm có khả năng chống trầy xước, chống thấm hiệu quả cao, dễ dàng lau chùi và vệ sinh hằng ngày; Cạnh bàn được xử lý không sắc nhọn, an toàn khi sử dụng; | ![]() |
||||||
| – Phụ kiện: Nắp nhôm luồn dây điện, bản lề blumk giảm chấn, ray bi ba lớp | |||||||
| – Màu sắc: Màu nâu vân Gỗ (Hoặc CĐT tùy chọn) | |||||||
| 27 | Ghế băng chờ 2 chỗ | PAGC.2C | Việt Nam | cái | 1 | 7.800.000 | |
| – Kích thước: W1200 x D630 x H780 MM | |||||||
| – Chất liệu: + Chân và tay thép mạ Ni-Cr + Đệm tựa lưng tôn sơn tĩnh điện |
|||||||
| – Mô tả: +Ghế có kiểu băng dài 2 chỗ ngồi + Ghế có khung đỡ bằng thép mạ crom + Ghế có chân bằng thép mạ crom tăng điều chỉnh thêm chiều cao phù hợp + Mặt ngồi ghế và lưng ghế đột lỗ, dễ dàng vệ sinh. |
![]() |
||||||
| 28 | Ghế băng chờ 3 chỗ | PAGC.3C | Việt Nam | cái | 1 | 10.000.000 | |
| – Kích thước: W1750 x D650 x H750 MM | |||||||
| – Chất liệu: + Chân và tay thép mạ Ni-Cr + Đệm tựa lưng tôn sơn tĩnh điện |
|||||||
| – Mô tả: +Ghế có kiểu băng dài 3 chỗ ngồi + Ghế có khung đỡ bằng thép mạ crom + Ghế có chân bằng thép mạ crom tăng điều chỉnh thêm chiều cao phù hợp + Mặt ngồi ghế và lưng ghế đột lỗ, dễ dàng vệ sinh. |
![]() |
||||||
| 29 | Ghế băng chờ 4 chỗ | PAGC.4C | Việt Nam | cái | 1 | 12.400.000 | |
| – Kích thước: WW2300 x D650 x H750 MM | |||||||
| – Chất liệu: + Chân và tay thép mạ Ni-Cr + Đệm tựa lưng tôn sơn tĩnh điện |
|||||||
| – Mô tả: +Ghế có kiểu băng dài 4 chỗ ngồi + Ghế có khung đỡ bằng thép mạ crom + Ghế có chân bằng thép mạ crom tăng điều chỉnh thêm chiều cao phù hợp + Mặt ngồi ghế và lưng ghế đột lỗ, dễ dàng vệ sinh. |
![]() |
||||||
| 30 | Ghế băng chờ 5 chỗ | PAGC.5C | Việt Nam | cái | 1 | 15.500.000 | |
| – Kích thước: W2850 x D650x750 MM | |||||||
| – Chất liệu: + Chân và tay thép mạ Ni-Cr + Đệm tựa lưng tôn sơn tĩnh điện |
|||||||
| – Mô tả: +Ghế có kiểu băng dài 5 chỗ ngồi + Ghế có khung đỡ bằng thép mạ crom + Ghế có chân bằng thép mạ crom tăng điều chỉnh thêm chiều cao phù hợp + Mặt ngồi ghế và lưng ghế đột lỗ, dễ dàng vệ sinh. |
![]() |
||||||
| 31 | Bàn giám đốc | PABLĐ | Việt Nam | cái | 1 | 9.000.000 | |
| – Kích thước Bàn: W1800 x D790 x H750 MM | |||||||
| – Kích thước Tủ Phụ: W1200 x D400 x H650 MM | |||||||
| – Kích thước hộc di động: W400 x D400 x H650 MM | |||||||
| – Chất liệu: MDF cao cấp phủ Melamine | |||||||
| – Mô tả: Sử dụng ván gỗ sợi MDF , thân thiện với môi trường, an toàn cho sức khỏe người dùng, tạo nên sự chắc chắn và bền vững cùng thời gian. Bàn được thiết kế theo kiểu cổ điển với những đường nét tinh tế, góp phần tăng thêm sự lịch lãm và đẳng cấp cho người dùng, | ![]() |
||||||
| – Màu sắc: vân Gỗ | |||||||
| 32 | Ghế giám đốc | PAGLĐ.01 | Việt Nam | cái | 1 | 4.000.000 | |
| – Kích Thước: W640 x D720 x H1135-1200 mm | |||||||
| – Chất liệu: Bánh xe bằng nhựa PU, Chân ghế hợp kim nhôm đúc nguyên khối, Da PU cao cấp | |||||||
| – Mô tả: + Kiểu dáng ghế lưng cao liền khối Chân ghế xoay + Bề mặt ghế sử dụng da PVC + Lưng ghế gấp khúc nhẹ ở các vị trí tiếp xúc với cổ và thắt lưng + Sản phẩm có chế độ ngả lưng và được điều khiển bằng cần gạt dưới ghế + 05 bánh xe nhựa đúc chuyên dụng, sẽ hỗ trợ người ngồi di chuyển ghế linh hoạt trong không gian làm việc. |
![]() |
||||||
| – Màu sắc: Màu nâu | |||||||
| 33 | Ghế họp | PAGH1 | Việt Nam | cái | 1 | 3.800.000 | |
| – Kích thước: W610 x D550 x H950mm | |||||||
| – Chất liệu: Đệm tựa bọc PVC màu đen, chân thép mạ | |||||||
| – Mô tả: + Khung Chân Thép Mạ Sáng Bóng: Khung chân thép mạ không chỉ mang lại độ vững chắc và khả năng chịu lực tuyệt vời, mà còn tạo vẻ ngoài sáng sủa, chuyên nghiệp cho phòng họp. + Đệm Tựa Bọc PVC Tiện Lợi: Đệm tựa liền bọc PVC màu đen mang lại sự thoải mái vừa đủ và đặc biệt cực kỳ dễ vệ sinh, chống bám bẩn – giải pháp tuyệt vời cho khu vực công cộng. + Thiết Kế Đơn Giản, Dễ Dàng Đồng Bộ: Kiểu dáng chân thép tĩnh gọn gàng, phù hợp với mọi kích thước phòng họp. |
![]() |
||||||
| – Màu sắc: Đen | |||||||
| 34 | Ghế học | PAGH2 | Việt Nam | cái | 1 | 1.100.000 | |
| – Kích thước: W480 x D485 x H815 MM | |||||||
| – Chất liệu: + Đệm và tựa: Làm từ nhựa đúc nguyên khối, độ bền cao, màu đồng bộ + Tay ghế: Cùng chất liệu với đệm tựa, tạo sự đồng nhất về thiết kế + Khung chân: Thép sơn hoặc mạ sáng bóng, chịu lực tốt, đảm bảo độ bền |
![]() |
||||||
| – Mô tả: + Thiết kế thông minh, dễ dàng sắp xếp thành dãy theo nhu cầu sử dụng + Phù hợp với không gian hội trường hiện đại, yêu cầu tính thẩm mỹ và gọn gàng cao + Kiểu dáng: Ghế tĩnh có thể xếp lồng lại theo hàng, tiết kiệm diện tích khi không sử dụng. |
|||||||
| – Màu sắc: Tựa lưng ghi, đệm ngồi đen | |||||||
| 35 | Ghế khách chờ | PAGC1 | Việt Nam | cái | 1 | 1.500.000 | |
| – Kích thước:W490 x D510 x H900 MM | |||||||
| – Chất liệu: khung thép mạ, tựa bọc vải lưới, đệm mút bọc vải lưới | |||||||
| – Mô tả: + Khung thép không rỉ đỡ phần lưng lưới cao cấp, chống tích nhiệt và chống ẩm mốc tốt giúp cảm giác ngồi êm ái và thoải mái; + Đệm lưới đỡ hõm lưng phù hợp cơ thể, chống đau mỏi lưng; + Tựa đỡ tay phù hợp chiều dài cánh tay và tư thế làm việc, chống căng mỏi cơ vai tay; |
![]() |
||||||
| – Màu sắc: Đen | |||||||
| 36 | Ghế nhân viên 1 | PAGV1 | Việt Nam | cái | 1 | 2.000.000 | |
| – Kích Thước: W600 x D510 x H990-1040 mm | |||||||
| – Chất liệu: Chân nhựa cao cấp, Khung lưng bằng nhựa, Tựa lưng bọc vải lưới | |||||||
| – Mô tả: Mô tả sản phẩm : – Ghế được thiết kế với khung nhựa bọc vải lưới chịu lực, có phần đỡ thắt lưng. – Đệm ghế bằng mút đúc nguyên khối bọc vải lưới xốp tạo sự thông thoáng và thoải mái cho người sử dụng – Tay nhựa đúc thiết kế liên kế liên kết với lưng ghế – Chân ghế bằng nhựa đúc có bánh xe giúp di chuyển quanh khu vực làm việc một cách dễ dàng mà không tạo tiếng ồn. – Bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp. |
![]() |
||||||
| – Màu sắc: Đen – xanh dương | |||||||
| 37 | Ghế nhân viên 2 | PAGC1 | Việt Nam | cái | 1 | 1.500.000 | |
| – Kích thước:W490 x D510 x H900 MM | |||||||
| – Chất liệu: khung thép mạ, tựa bọc vải lưới, đệm mút bọc vải lưới | |||||||
| – Mô tả: + Khung thép không rỉ đỡ phần lưng lưới cao cấp, chống tích nhiệt và chống ẩm mốc tốt giúp cảm giác ngồi êm ái và thoải mái; + Đệm lưới đỡ hõm lưng phù hợp cơ thể, chống đau mỏi lưng; + Tựa đỡ tay phù hợp chiều dài cánh tay và tư thế làm việc, chống căng mỏi cơ vai tay; |
![]() |
||||||
| – Màu sắc: Đen | |||||||
| 38 | Bàn trà nhỏ | PA.BTR.0808 | Việt Nam | cái | 1 | 6.300.000 | |
| – Kích thước: W800 x D800 x H450 MM | |||||||
| – Chất liệu: Chân bàn gỗ tự nhiên, | |||||||
| – Mô tả: Chân bàn bằng gỗ tự nhiên bền dẻo chịu được tải trọng cao, bên ngoài được phun sơn PU 5 nước bảo vệ chống thấm, chống mối mọt, trầy xước. Các góc cạnh được mài tròn, chà nhám, đánh bóng vừa chống va đập lại tăng tính thẩm mỹ; . Các vân đá đẹp mắt, sinh động với màu sắc tự nhiên, chân thực mang lại vẻ đẹp sang trọng, tinh tế và tao nhã; Thiết kế ngăn kéo bàn tạo không gian đựng đồ riêng tư, tiện lợi mà không ảnh hưởng đến mỹ quan | ![]() |
||||||
| – Màu sắc: Màu nâu Gỗ | |||||||
| 39 | Ghế sofa đơn | SSF.103092 | Việt Nam | cái | 1 | 9.300.000 | |
| – Kích thước: W1030 x D920 x H900 MM | |||||||
| – Chất liệu: DA Pu cao cấp | |||||||
| – Mô tả: Kết cấu khung ghế làm từ gỗ tự nhiên có tính ổn định, cứng cáp, chịu được tải trọng cao, chống mối mọt, cho tuổi thọ lâu dài; Sofa sử dụng lò xo làm từ thép mangan có khả năng chống mài mòn cao, đàn hồi tốt, tăng độ bền dẻo; Đệm + tựa bằng mút định hình mật độ cao chống biến dạng, xẹp lún, vừa nâng đỡ cơ thể, giảm áp lực, tạo cảm giác ngồi thoải mái trong thời gian dài; Bề mặt bọc da PU cao cấp, mềm mại, cho cảm giác tiếp xúc dễ chịu, êm ái, hạn chế phai màu, chống ẩm, chống bám bụi tốt, thoáng khí, đường may chắc chắn, tỉ mỉ từng chi tiết; Bề mặt gỗ trang trí được mài nhẵn, đánh bóng, sơn bảo vệ vừa chống ẩm, chống mối mọt, vừa tăng tính thẩm mỹ. | ![]() |
||||||
| – Màu sắc: Xanh Đen | |||||||
| 40 | Bàn trà | PA.BTR.1307 | Việt Nam | cái | 1 | 11.600.000 | |
| – Kích thước: W1300 x D700 x H450 MM | |||||||
| – Chất liệu: Chân bàn gỗ tự nhiên, | |||||||
| – Mô tả: Chân bàn bằng gỗ tự nhiên bền dẻo chịu được tải trọng cao, bên ngoài được phun sơn PU 5 nước bảo vệ chống thấm, chống mối mọt, trầy xước. Các góc cạnh được mài tròn, chà nhám, đánh bóng vừa chống va đập lại tăng tính thẩm mỹ; . Các vân đá đẹp mắt, sinh động với màu sắc tự nhiên, chân thực mang lại vẻ đẹp sang trọng, tinh tế và tao nhã; Thiết kế ngăn kéo bàn tạo không gian đựng đồ riêng tư, tiện lợi mà không ảnh hưởng đến mỹ quan | ![]() |
||||||
| – Màu sắc: Màu nâu Gỗ | |||||||
| 41 | Ghế sofa tiếp khách dài | SSF.203092 | Việt Nam | cái | 1 | 18.600.000 | |
| – Kích thước: W2030 x D920 x H900 MM | |||||||
| – Chất liệu: DA Pu cao cấp | |||||||
| – Mô tả: Kết cấu khung ghế làm từ gỗ tự nhiên có tính ổn định, cứng cáp, chịu được tải trọng cao, chống mối mọt, cho tuổi thọ lâu dài; Sofa sử dụng lò xo làm từ thép mangan có khả năng chống mài mòn cao, đàn hồi tốt, tăng độ bền dẻo; Đệm + tựa bằng mút định hình mật độ cao chống biến dạng, xẹp lún, vừa nâng đỡ cơ thể, giảm áp lực, tạo cảm giác ngồi thoải mái trong thời gian dài; Bề mặt bọc da PU cao cấp, mềm mại, cho cảm giác tiếp xúc dễ chịu, êm ái, hạn chế phai màu, chống ẩm, chống bám bụi tốt, thoáng khí, đường may chắc chắn, tỉ mỉ từng chi tiết; Bề mặt gỗ trang trí được mài nhẵn, đánh bóng, sơn bảo vệ vừa chống ẩm, chống mối mọt, vừa tăng tính thẩm mỹ. | |||||||
| – Màu sắc: Xanh Đen | |||||||
| 42 | Bàn trưởng phòng | PABLĐ.T18079 | Việt Nam | cái | 1 | 5.000.000 | |
| – Kích thước Bàn: W1800 x D790 x H750 MM | |||||||
| – Kích thước Tủ Phụ: W1200 x D400 x H650 MM | |||||||
| – Kích thước hộc di động: W400 x D400 x H650 MM | |||||||
| – Chất liệu: MDF cao cấp phủ Melamine đạt tiêu chuẩn E1 Châu Âu | |||||||
| – Mô tả: Sử dụng ván gỗ sợi MDF phủ Melamine , thân thiện với môi trường, an toàn cho sức khỏe người dùng, tạo nên sự chắc chắn và bền vững cùng thời gian. Bàn được thiết kế theo kiểu cổ điển với những đường nét tinh tế, góp phần tăng thêm sự lịch lãm và đẳng cấp cho người dùng, Mặt bàn và khung bàn dày 50mm giúp bàn chắc chắn và vững chãi; Đi kèm với bàn là tủ phụ cùng màu vân, kết hợp tạo nên tổng thể hoàn hảo. | ![]() |
||||||
| – Màu sắc: vân Gỗ | |||||||
| 43 | Bộ bàn ghế tiếp khách | PABG1 | Việt Nam | bộ | 1 | 19.500.000 | |
| – Kích thước Bàn trà: D1000xR520mm | |||||||
| – Kích thước Ghế băng: D1780xR600mm | |||||||
| – Kích thước Ghế con: D700xR600mm | |||||||
| – Kích thước Bàn kẹp: D450xR450mm | |||||||
| – Chất liệu: Gỗ sồi | |||||||
| – Mô tả: Chất liệu gỗ tự nhiên đã qua xử lý tẩm xấy hiện đại không còn hiện tượng mối mọt cong vênh. Bề mặt gỗ hoàn thiện tỉ tỷ cẩn thận, sơn PU 7 lớp công nghệ cao bóng mịn vân gỗ tự nhiên nổi bật thể hiện sự đẳng cấp; sản phẩm gồm | ![]() |
||||||
| – Màu sắc: Màu vân Gỗ tự nhiên | |||||||
| 44 | Ghế làm việc (phòng lưu trú quốc tế) | PAGC1 | Việt Nam | cái | 1 | 1.500.000 | |
| – Kích thước:W490 x D510 x H900 MM | |||||||
| – Chất liệu: khung thép mạ, tựa bọc vải lưới, đệm mút bọc vải lưới | |||||||
| – Mô tả: + Khung thép không rỉ đỡ phần lưng lưới cao cấp, chống tích nhiệt và chống ẩm mốc tốt giúp cảm giác ngồi êm ái và thoải mái; + Đệm lưới đỡ hõm lưng phù hợp cơ thể, chống đau mỏi lưng; + Tựa đỡ tay phù hợp chiều dài cánh tay và tư thế làm việc, chống căng mỏi cơ vai tay; |
![]() |
||||||
| – Màu sắc: Đen | |||||||
| 45 | Bàn trà (phòng lưu trú quốc tế) | PA.BTR.0505 | Việt Nam | cái | 1 | 6.800.000 | |
| – Kích thước: DK500 x H582 MM | |||||||
| – Chất liệu: Chân thép mạ, Mặt bàn đá nhân tạo | |||||||
| – Mô tả: Chân bàn bằng chất liệu thép mạ ; Mặt bàn từ nhân tạo cao cấp, có ưu điểm vượt trội hơn so với mặt bàn gỗ nhờ khả năng chống trầy xước, chống thấm nước, chịu nhiệt, chịu lửa tốt hơn, không dễ biến dạng, không bết dính, dễ dàng lau chùi vệ sinh hơn mặt bàn gỗ. Các vân đá đẹp mắt, sinh động với màu sắc tự nhiên, chân thực mang lại vẻ đẹp sang trọng, tinh tế và tao nhã. | ![]() |
||||||
| – Màu sắc: Màu nâu Gỗ | |||||||
| 46 | Ghế sofa đơn (phòng lưu trú quốc tế) | SSF.720650 | Việt Nam | cái | 1 | 8.500.000 | |
| – Kích thước: W720 x D650 x H800 MM | |||||||
| – Chất liệu: Gỗ tự nhiên kết hợp plywood, đệm mút, da PU cao cấp | ![]() |
||||||
| – Mô tả: chân xương Gỗ tự nhiên + Plywood bọc vải bố toàn bộ phần tựa lưng và đệm ngồi; Mặt lưng phía sau sofa bọc DA Pu cao cấp | |||||||
| – Màu sắc: ghi, xanh | |||||||
| 47 | Bộ bàn ghế ăn (6 ghế) | PA.BGA-06 | Việt Nam | bộ | 1 | 14.100.000 | |
| – Kích thước Bàn: W1600 x D800 x H750 MM | |||||||
| – Kích thước Ghế: W525 x D480 x H870 MM | |||||||
| – Chất liệu: Gỗ tự nhiên; đá ceramic | |||||||
| – Mô tả: + Bàn: Khung bàn làm từ gỗ tự nhiên, mặt bàn đá Ceramic + Ghế: chân ghế làm từ gỗ tự nhiên, nệm và lưng bọc da công nghiệp |
![]() |
||||||
| – Màu sắc: Màu Gỗ tự nhiên | |||||||
| 48 | Kệ thuốc 1 | PA.KT.2000 | Việt Nam | cái | 1 | 4.100.000 | |
| – Kích thước: W2000 x D400 x H2000 MM | |||||||
| – Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện | |||||||
| – Mô tả: Giá có 2 khoang, 5 tầng để đồ | ![]() |
||||||
| – Màu sắc: Ghi sáng | |||||||
| 49 | Kệ thuốc 2 | PA.KT.1000 | Việt Nam | cái | 1 | 2.200.000 | |
| – Kích thước: W1000 x D400 x H2000 MM | |||||||
| – Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện | |||||||
| – Mô tả: Giá có 1 khoang, 5 tầng để đồ | ![]() |
||||||
| – Màu sắc: Ghi sáng | |||||||
| 50 | Kệ tài liệu 1 | PA.KTL.2000-1 | Việt Nam | cái | 1 | 4.600.000 | |
| – Kích thước: W2000 x D500 x H2000 MM | |||||||
| – Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện | |||||||
| – Mô tả: Giá có 2 khoang sử dụng 2 mặt, có 5 tầng để tài liệu chia thành 10 khoang | |||||||
| – Màu sắc: Ghi sáng | |||||||
| 51 | Kệ tài liệu 2 | PA.KTL.1000-1 | Việt Nam | cái | 1 | 4.600.000 | |
| – Kích thước: W1000 x D500 x H2000 MM | |||||||
| – Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện | |||||||
| – Mô tả: Giá có 1 khoang sử dụng 2 mặt, có 5 tầng để tài liệu. Các đợt và thanh chắn có thể di động giúp điều chỉnh chiều cao. | |||||||
| – Màu sắc: Ghi sáng | |||||||
| 52 | Kệ tài liệu 3 kê áp tường | PA.KTL.2000-2 | Việt Nam | cái | 1 | 3.600.000 | |
| – Kích thước: W2000 x D310 x H2000 MM | ![]() |
||||||
| – Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện | |||||||
| – Mô tả: Kệ có 1 khoang, chia làm 4 ngăn | |||||||
| – Màu sắc: Ghi sáng | |||||||
| 53 | Kệ tài liệu 4 kê áp tường | PA.KTL.1000-2 | Việt Nam | cái | 1 | 2.100.000 | |
| – Kích thước: W1000 x D310 x H1997 MM | ![]() |
||||||
| – Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện | |||||||
| – Mô tả: Kệ có 1 khoang, chia làm 4 ngăn | |||||||
| – Màu sắc: Ghi sáng | |||||||
| 54 | Kệ trung tải 1 (kho) | PA.KTT.2000 | Việt Nam | cái | 1 | 4.000.000 | |
| – Kích thước: W2000 x D600 x H2000 MM | |||||||
| – Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện | |||||||
| – Mô tả: Chi tiết: Thanh dầm Z 25x80x1.5mm, mặt kệ dày 0.8mm. Chân trụ bằng Ω50x60x1.5mm. Tải trọng của kệ 300kg/tầng | ![]() |
||||||
| – Màu sắc: Cam, Xanh | |||||||
| 55 | Kệ trung tải 2 (kho) | PA.KTT.1000 | Việt Nam | cái | 1 | 2.800.000 | |
| – Kích thước: W1000 x D600 x H2000 MM | |||||||
| – Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện | |||||||
| – Mô tả: Chi tiết: Thanh dầm Z 25x80x1.5mm, mặt kệ dày 0.8mm. Chân trụ bằng Ω50x60x1.5mm. Tải trọng của kệ 300kg/tầng | ![]() |
||||||
| – Màu sắc: Cam, Xanh | |||||||
Danh mục bàn ghế nội thất y tế
Mã sản phẩm:
8.500.000₫
Sản phẩm đã mua của quý khách gặp trục trặc? Liên hệ trung tâm chăm sóc khách hàng 09633.94.xxx hoặc Đăng ký bảo hành
Danh mục: Vật tư
Từ khóa: PA.BGA-06, PA.BNV.1206, PA.BTR.0505, PA.BTR.0808, PA.BTR.1307, PA.CL.1005, PA.CL.1205, PA.CL.1206, PA.CL.1405, PA.CL.1407, PA.CL140, PA.H.1808, PA.H.2209, PA.H.R1807, PA.KT.1000, PA.KT.2000, PA.KTL.1000-1, PA.KTL.1000-2, PA.KTL.2000-1, PA.KTL.2000-2, PA.KTT.1000, PA.KTT.2000, PA.Tab-500, PABG1, PABLĐ, PABLĐ.T18079, PAGB.10C, PAGB.10C6, PAGB.12C6, PAGB.14C4, PAGB.16C4, PAGB.22C, PAGB.4C, PAGB.7C, PAGB.8C, PAGC.2C, PAGC.3C, PAGC.4C, PAGC.5C, PAGC1, PAGH1, PAGH2, PAGI1, PAGLĐ.01, PAGV1, PAT1, PAT1-1220A, PAT1-1620A, PATĐ-100045, PATĐ-150045, PAV1, SFA-C-3.6x3.6, SSF.103092, SSF.203092, SSF.720650
Có thể bạn quan tâm:
Hãy là người đầu tiên nhận xét “Danh mục bàn ghế nội thất y tế” Hủy
Sản phẩm tương tự
5.523.487₫
132.024.816₫
165.000.000₫
7.339.702₫
37.500.000₫
13.920.984₫
126.300.000₫
Yêu cầu tư vấn sản phẩm Danh mục bàn ghế nội thất y tế
Danh mục bàn ghế nội thất y tế
8.500.000₫
Bạn vui lòng nhập đúng số điện thoại để chúng tôi sẽ gọi xác nhận và tư vấn cụ thể cho bạn.










































Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.